
Cảm biến lực kiểu Shear Web 10kN–200kN VALCOM VLC-020/021
Nhỏ gọn và cấu hình thấp; Cáp robot (5 m, tiêu chuẩn)
| Công suất danh định | 1.980–2.020mV/V |
|---|---|
| Tính phi tuyến | ±0,1%RC |
| Độ trễ | ±0,1%RC |
| Độ lặp lại | ±0,05%RC |
| Cân bằng zero | −0,020–0,020mV/V |
| Hiệu ứng nhiệt độ trên cân bằng 0 | ±0,05%RC/10°C |
| Ảnh hưởng của nhiệt độ lên tải | ±0,05%RC/10°C |
| Đánh giá quá tải an toàn | 150%RC |
| Phạm vi bù nhiệt độ | −10–60°C |
| Phạm vi nhiệt độ an toàn | −10–60°C |
| Điện trở đầu vào | 700Ω±10Ω |
| Điện trở đầu ra | 700Ω±10Ω |
| Điện áp kích thích khuyến nghị | 5V |
| Điện áp kích thích tối đa | 10V |
| Cách điện | 1000MΩ trở lên (DC50V) |
| Đánh giá IP | Tương đương IP64, được hàn kín (Lưu ý 1) |
| Cáp | Cáp robot 4 lõi được bảo vệ φ5mm dài 5m |
- (Lưu ý 1) Hiệu suất bịt kín của ổ cắm cáp có thể kém đi do thay đổi vỏ cáp qua nhiều năm.
| Lựa chọn | Model | Công suất định mức | Độ lệch tại RC | φA | φB | φC | M (Vít) | φE | φF | H | (I) | Cân nặng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VLC-10KN-020 | 10kN | Xấp xỉ. 0,03mm | 80 | 52 | 20 | M12×1,75 | 62 | 7 | 30 | 17 | Xấp xỉ. 1 kg | |
| VLC-20KN-020 | 20kN | 110 | 70 | 34 | M18×1.5 | 85 | 9 | 40 | 12 | Xấp xỉ. 2,7kg | ||
| VLC-50KN-021 | 50kN | Xấp xỉ. 0,04mm | 130 | 77 | 40 | M24×1.5 | 95 | 13 | 50 | - | Xấp xỉ. 4,3kg | |
| VLC-100KN-021 | 100kN | Xấp xỉ. 0,06mm | 160 | 100 | 60 | M36×2 | 125 | 17 | 60 | - | Xấp xỉ. 7,5kg | |
| VLC-200KN-021 | 200kN | Xấp xỉ. 0,07mm | 230 | 136 | 90 | M50×2 | 180 | 22 | 70 | - | Xấp xỉ. 20kg |
- *Trọng lượng bao gồm cáp.
Cần thêm thông tin hoặc tư vấn kỹ thuật?
Nếu Quý khách cần thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế hoặc yêu cầu mẫu thử, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.
📞 Điện thoại: (024) 6687 2330
📧 Email: sale@tek-ac.com
Hoặc gửi yêu cầu qua biểu mẫu liên hệ hoặc trao đổi trực tiếp qua hộp chat ở góc phải màn hình.
