Bộ đo mô men xoay tự cân tâm UNIPULSE UTMIII(RC)0.05Nm~10Nm

SKU:2351-10347

Phương pháp lắp mới tùy chọn cho dòng UTMIII! Thiết kế mới cho việc gá chắc chắn và cố định bộ đo Mô men; Giải pháp cho việc chỉnh đồng tâm trục khi lắp đặt; Loại bỏ rung động và cố định thiết bị chính; Một số nguyên nhân khác mà cần phải cố định thiết bị chính

Phương pháp lắp mới tùy chọn cho dòng UTMIII!
Thiết kế mới cho việc gá chắc chắn và cố định bộ đo Mô men

- Giải pháp cho việc chỉnh đồng tâm trục khi lắp đặt
- Loại bỏ rung động và cố định thiết bị chính
- Một số nguyên nhân khác mà cần phải cố định thiết bị chính

Hình mẫu lắp đặt

Đo góc quay (RC)

3600 Xung cho 1 vòng quay. (0.1 độ mỗi xung)
Dòng sản phẩm mới với tốc độ hồi tiếp 5kHz và ngõ ra chống nhiễu dạng số!
Ra mắt tùy chọn Encoder dạng xoay!
- dải đo: 0.05 đến 500 Nm
- Encoder Quang 3600 C/T
Thích hợp cho đo Mô men theo góc
*Tốc độ quay tối đa là 5000 v/p.

Đặc điểm kỹ thuật

» UTMIII(C) 0,05Nm ~ 10Nm
» UTMIII(C) 20Nm ~ 500Nm
» UTMIII(RC) 0,05Nm ~ 10Nm
» UTMIII(RC) 20Nm ~ 500Nm

UTMIII(C) 0.05Nm ~ 10Nm

Dải đo ............ ±0.05Nm ............ ±0.1Nm ............ ±0.2Nm ............ ±0.5Nm ............ ±1Nm ............ ±2Nm ............ ±5Nm ............ ±10Nm

Nguồn điện áp ............ DC 24 V±15%

Nguồn cấp ............ 100 mA hoặc thấp hơn

Dải đầu ra ............ ±10 V DC Điện trở tải phải lớn hơn 5 kΩ

Đáp ứng ............ 5 kHz

Tín hiệu quay ............ 4 Xung mỗi vòng quay Cực góp mở Điện áp tối đa 30 V, 10 mA

Bộ lọc Digital ............ 1 Hz ~ 1 kHz(Tùy thuộc vào việc cài đặt) PASS 5 kHz

Quá tải an toàn ............ 500% FS

Hệ số phi tuyến tính ............ 0.03% FS or less

Độ trễ ............ 0.03% FS or less

Hệ số lặp lại ............ 0.03% FS or less

Dải nhiệt độ hoạt động ............ -10 ~ +50℃

Nhiệt độ ảnh hưởng đến zero ............ 0.01% FS/℃ or below

Nhiệt độ ảnh hưởng đến dải đo (span) ............ 0.01% FS/℃ or below

Tốc độ xoay tối đa ............ 25000 rpm

Hằng số xoắn lò xo ............ 5.67Nm/rad ............ 11.57Nm/rad ............ 26.10Nm/rad ............ 93.1Nm/rad ............ 188Nm/rad ............ 414Nm/rad ............ 691Nm/rad ............ 1851Nm/rad

Góc xoắn lớn nhất ............ 8.81×10-³rad(0.505°) ............ 8.64×10-³rad(0.495°) ............ 7.66×10-³rad(0.439°) ............ 5.37×10-³rad(0.308°) ............ 5.32×10-³rad(0.305°) ............ 4.83×10-³rad(0.277°) ............ 7.24×10-³rad(0.415°) ............ 5.40×10-³rad(0.310°)

Mô-men quán tính ............ 8.48×10-7kgm2 ............ 8.58×10-7kgm2 ............ 8.7×10-7kgm2 ............ 1.46×10-6kgm2 ............ 1.49×10-6kgm2 ............ 1.39×10-6kgm2 ............ 3.56×10-6kgm2 ............ 3.66×10-6kgm2

Kích thước bên ngoài (Kích thước vỏ) (W×H×D) ............ 54W×49H×32D mm ............ 57W×54H×37D mm

Tổng chiều dài ............ 74 mm ............ 84 mm ............ 97 mm

Đường kính trục ............ φ5 mm ............ φ8 mm ............ φ12 mm

Khối lượng ............ 150 g ............ 170 g ............ 260 g

Cáp nguồn ............ Cáp bọc (2 m) 12-lõi, Đuôi cáp rời. (Chiều dài cáp có thể thay đổi lên 5 m (Tùy chọn: UTMIII-L5))

Chứng chỉ CE ............ Chỉ thị EMC EN61326-1,EN61326-2-3

 

UTMIII(C) 20Nm ~ 500Nm

Dải đo ............ ±20 Nm ............ ±50 Nm ............ ±100 Nm ............ ±200 Nm ............ ±500 Nm

Nguồn điện áp ............ DC 24 V±15%

Nguồn cấp ............ 150 mA hoặc thấp hơn

Dải đầu ra ............ ±10 V DC Điện trở tải phải lớn hơn 5 kΩ

Đáp ứng ............ 5 kHz

Tín hiệu quay ............ 4 Xung mỗi vòng quay Cực góp mở Điện áp tối đa 30 V, 10 mA

Bộ lọc Digital ............ 1 Hz ~ 1 kHz(Tùy thuộc vào việc cài đặt) PASS 5 kHz

Quá tải an toàn ............ 500% FS

Hệ số phi tuyến tính ............ 0.03% FS or less

Độ trễ ............ 0.03% FS or less

Hệ số lặp lại ............ 0.03% FS or less

Dải nhiệt độ hoạt động ............ -10 ~ +50℃

Nhiệt độ ảnh hưởng đến zero ............ 0.01% FS/℃ or below

Nhiệt độ ảnh hưởng đến dải đo (span) ............ 0.01% FS/℃ or below

Tốc độ xoay tối đa ............ 20000 rpm ............ 15000rpm ............ 12000rpm ............ 10000rpm

Hằng số xoắn lò xo Nm/rad ............ 5386 ............ 8428 ............ 17.3×10³Nm/rad ............ 41.7×10³Nm/rad ............ 117×10³Nm/rad

Góc xoắn lớn nhất ............ 3.71×10-³rad(0.213°) ............ 5.93×10-³rad(0.340°) ............ 5.78×10-³rad(0.331°) ............ 4.79×10-³rad(0.275°) ............ 4.28×10-³rad(0.246°)

Mô-men quán tính ............ 2.59×10-5kgm2 ............ 2.66×10-5kgm2 ............ 6.59×10-5kgm2 ............ 1.40×10-4kgm2 ............ 4.70×10-4kgm2

Kích thước bên ngoài (Kích thước vỏ) (W×H×D) ............ 70W×63H×47D mm ............ 67W×63.5H×56D mm ............ 67W×68H×61D mm ............ 67W×78H×71D mm

Tổng chiều dài ............ 150 mm ............ 170 mm ............ 177 mm ............ 187 mm ............ 217 mm

Đường kính trục ............ φ20 mm ............ φ25 mm ............ φ30 mm ............ φ40 mm

Khối lượng ............ 690 g ............ 1.1 kg ............ 1.5 kg ............ 2.6 kg

Cáp nguồn ............ Cáp bọc (2 m) 12-lõi, Đuôi cáp rời. (Chiều dài cáp có thể thay đổi lên 5 m (Tùy chọn: UTMIII-L5))

Chứng chỉ CE ............ Chỉ thị EMC EN61326-1,EN61326-2-3

 

UTMIII(RC) 0.05Nm ~ 10Nm

Dải đo Nm ............ ±0.05 Nm ............ ±0.1 Nm ............ ±0.2 Nm ............ ±0.5 Nm ............ ±1 Nm ............ ±2 Nm ............ ±5 Nm ............ ±10 Nm

Nguồn điện áp ............ DC 24 V ±15%

Nguồn cấp ............ 100 mA hoặc thấp hơn

Dải đầu ra ............ ±10 V DC Điện trở tải phải lớn hơn 5 kΩ

Đáp ứng ............ 5 kHz

Tín hiệu quay ............ 4 Xung mỗi vòng quay Cực góp mở Điện áp tối đa 30 V, 10 mA

Bộ lọc Digital ............ 1 Hz ~ 1 kHz(Tùy thuộc vào việc cài đặt) PASS 5 kHz

Quá tải an toàn ............ 500% FS

Hệ số phi tuyến tính ............ 0.03% FS or less

Độ trễ ............ 0.03% FS or less

Hệ số lặp lại ............ 0.03% FS or less

Dải nhiệt độ hoạt động ............ -10 ~ +50℃

Nhiệt độ ảnh hưởng đến zero ............ 0.01% FS/℃ or below

Nhiệt độ ảnh hưởng đến dải đo (span) ............ 0.01% FS/℃ or below

Tốc độ xoay tối đa ............ 25000 rpm

Hằng số xoắn lò xo Nm/rad ............ 5.55Nm/rad ............ 11.08Nm/rad ............ 23.73Nm/rad ............ 88.32Nm/rad ............ 169.41Nm/rad ............ 333.57Nm/rad ............ 831Nm/rad ............ 1492Nm/rad

Góc xoắn lớn nhất rad ............ 9.01×10-³rad(0.516°) ............ 9.02×10-³rad(0.517°) ............ 8.43×10-³rad(0.483°) ............ 5.66×10-³rad(0.324°) ............ 5.90×10-³rad(0.338°) ............ 6.00×10-³rad(0.344°) ............ 6.02×10-³rad(0.345°) ............ 6.70×10-³rad(0.384°)

Mô-men quán tính ............ 1.39×10-6kgm2 ............ 1.40×10-6kgm2 ............ 1.41×10-6kgm2 ............ 1.92×10-6kgm2 ............ 1.95×10-6kgm2 ............ 1.85×10-6kgm2 ............ 4.26×10-6kgm2 ............ 4.36×10-6kgm2

(Kích thước vỏ) (case size) (W×H×D) ............ 73W×49H×32D mm ............ 76W×54H×37D mm

Tổng chiều dài ............ 93 mm ............ 103 mm ............ 116 mm

Đường kính trục ............ φ5 mm ............ φ8 mm ............ φ12 mm

Khối lượng ............ 190 g ............ 210 g ............ 320 g

Cáp nguồn ............ Cáp bọc (2 m) 12-lõi, Đuôi cáp rời. (Chiều dài cáp có thể thay đổi lên 5 m (Tùy chọn: UTMIII-L5))

Chứng chỉ CE ............ Chỉ thị EMC EN61326-1,EN61326-2-3

Thông số kỹ thuật Encorder

Nguồn cấp ............ DC 5 ~ 24 V

Dong điện tiêu thụ ............ 200 mA hoặc nhỏ hơn

Phương thức đo ............ Encoder quang

Số xung đầu ra ............ 3600 xung mỗi vòng quay

Pha đầu ra ............ Pha A, B & Z

Tín hiệu đầu ra ............ Tín hiệu trình điều khiển dòng vi sai với độ lệch pha 90 ° (tuân thủ RS-422A)

Tốc độ quay lớn nhất đo được ............ 5000 rpm

 

UTMIII(RC) 20Nm ~ 500Nm

Dải đo ............ ±20 Nm ............ ±50 Nm ............ ±100 Nm ............ ±200 Nm ............ ±500 Nm

Nguồn điện áp ............ DC 24 V ±15%

Nguồn cấp ............ 150 mA hoặc thấp hơn

Dải đầu ra ............ ±10 V DC Điện trở tải phải lớn hơn 5 kΩ

Đáp ứng ............ 5 kHz

Tín hiệu quay ............ 4 Xung mỗi vòng quay Cực góp mở Điện áp tối đa 30 V, 10 mA

Bộ lọc Digital ............ 1 Hz ~ 1 kHz(Tùy thuộc vào việc cài đặt) PASS 5 kHz

Quá tải an toàn ............ 500% FS

Hệ số phi tuyến tính ............ 0.03% FS or less

Độ trễ ............ 0.03% FS or less

Hệ số lặp lại ............ 0.03% FS or less

Dải nhiệt độ hoạt động ............ -10 ~ +50℃

Nhiệt độ ảnh hưởng đến zero ............ 0.01% FS/℃ or below

Nhiệt độ ảnh hưởng đến dải đo (span) ............ 0.01% FS/℃ or below

Tốc độ xoay tối đa ............ 20000 rpm ............ 15000rpm ............ 12000rpm ............ 10000rpm

Hằng số xoắn lò xo ............ 4390Nm/rad ............ 7578Nm/rad ............ 15.9×10³Nm/rad ............ 37.6×10³Nm/rad ............ 106×10³Nm/rad

Góc xoắn lớn nhất ............ 4.56×10-³rad(0.261°) ............ 6.60×10-³rad(0.378°) ............ 6.28×10-³rad(0.360°) ............ 5.32×10-³rad(0.305°) ............ 4.71×10-³rad(0.270°)

Mô-men quán tính ............ 2.86×10-5kgm2 ............ 2.93×10-5kgm2 ............ 7.56×10-5kgm2 ............ 1.56×10-4kgm2 ............ 5.12×10-4kgm2

Kích thước bên ngoài (Kích thước vỏ) (W×H×D) ............ 87W×63H×47D mm ............ 84W×63.5H×56D mm ............ 84W×68H×61D mm ............ 84W×78H×71D mm

Tổng chiều dài ............ 167mm ............ 187mm ............ 194mm ............ 204mm ............ 234mm

Đường kính trục ............ φ20 mm ............ φ25 mm ............ φ30 mm ............ φ40 mm

Khối lượng ............ 770 g ............ 1.2 kg ............ 1.6 kg ............ 2.8 kg

Cáp nguồn ............ Cáp bọc (2 m) 12-lõi, Đuôi cáp rời. (Chiều dài cáp có thể thay đổi lên 5 m (Tùy chọn: UTMIII-L5))

Chứng chỉ CE ............ Chỉ thị EMC EN61326-1,EN61326-2-3

Thông số kỹ thuật Encorder

Nguồn cấp ............ DC 5 ~ 24 V

Dong điện tiêu thụ ............ 200 mA hoặc nhỏ hơn

Phương thức đo ............ Encoder quang

Số xung đầu ra ............ 3600 xung mỗi vòng quay

Pha đầu ra ............ Pha A, B & Z

Tín hiệu đầu ra ............ Tín hiệu trình điều khiển dòng vi sai với độ lệch pha 90 ° (tuân thủ RS-422A)

Tốc độ quay lớn nhất đo được ............ 5000 rpm ............ 2500 rpm

 

Cần thêm thông tin hoặc tư vấn kỹ thuật?

Nếu Quý khách cần thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế hoặc yêu cầu mẫu thử, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.

📞 Điện thoại: (024) 6687 2330

📧 Email: sale@tek-ac.com

Hoặc gửi yêu cầu qua biểu mẫu liên hệ hoặc trao đổi trực tiếp qua hộp chat ở góc phải màn hình.