Bộ đo mô men quay không vành góp điện UNIPULSE UTMII-10Nm

SKU:2351-10336

Bộ đo mô-men quay “không vành trượt” mới; Dòng UTM đã được nâng cấp thành UTMII, đáp ứng tốt hơn nhiều nhu cầu khác nhau của khách hàng! Sự cải thiện tuyệt vời ở mức băng thông (1 kHz), lấy mẫu lên tới (6 kHz), mức quá tải (500%), và hơn nữa, trong khi tất cả các tính năng nổi bật khác được kế thừa từ dòng trước.

Bộ đo mô-men quay “không vành trượt” mới

Dòng UTM đã được nâng cấp thành UTMII, đáp ứng tốt hơn nhiều nhu cầu khác nhau của khách hàng!
Sự cải thiện tuyệt vời ở mức băng thông (1 kHz), lấy mẫu lên tới (6 kHz), mức quá tải (500%), và hơn nữa, trong khi tất cả các tính năng nổi bật khác được kế thừa từ dòng trước.

Cải thiện các đặc tính kỹ thuật và vận hành

 Băng thông tương tự 1 kHz với tốc độ lấy mẫu cao 6 kHz
 Quá tải an toàn 500%
 Sê-ri UTMII có mặt trong một dải rộng với khả năng áp dụng từ 0.05 Nm đến 10000 Nm
 4 xung đầu ra cho một vòng quay
 Khả năng chống ồn đã được cải thiện rất nhiề

Độ chính xác cao, ổn định, không vành góp điện, và nhỏ gọn

Độ chính xác cao và ổn định

Độ phân giải 1/10000 với khả năng ổn định điểm không nổi bật.
Ngay cả với sự khác biệt nhỏ về Mô-men có thể được phát hiện bởi bộ UTMII.

Không phải bảo trì

Không có vòng trượt.
Tuổi thọ của UTMII chủ yếu được xác định bởi tuổi thọ của vòng bi.

Tốc độ tối đa 25000 rpm (0.05 đến 10Nm)

Mô-men xoắn khởi động của ổ trục trong UTMII-0,05Nm chỉ là 0,00001Nm (0,03% FS).
Trên thực tế, tác dụng của ma sát quay có thể không đáng kể.

Mô men khởi động nhỏ

Mô men khởi động của các vòng bi trong UTMII-0.05Nm cỉ là 0.00001Nm (0.03% FS).
Thực tế, sự ảnh hưởng của ma sát quay là không đáng kể.

Cấu hình hệ thống thông minh không cần thêm các mạch bên ngoài.

Mẫu, Đỉnh, Điểm trũng, P-P, Trung bình, Điểm uốn, Giá trị tối đa tương đối, Giá trị tối thiểu tương đối, Sai lệch tương đối.

Phát hiện đồng thời cả mô-men và tốc độ quay

Phép đo động học thời gian thực có thể được thực hiện từ các tín hiệu mô-men và xung quay

Sự biến đổi mô-men đối với các góc được phát hiện.

Được trang bị với một bộ mã hóa vòng quay quang cho UTMII, mô-men xoắn và góc được theo dõi cùng một lúc.

Đặc điểm kỹ thuật

0,05Nm ~ 10Nm

Dải đo ............ 0.05 Nm ............ 0.1 Nm ............ 0.2 Nm ............ 0.5 Nm ............ 1 Nm ............ 2 Nm ............ 5 Nm ............ 10 Nm

Lựa chọn ............ Bộ mã hóa vòng quay ............ Bộ mã hóa vòng quay Rãnh khóa

Kích thước bên ngoài (Kích thước vỏ) W×H×D ............ 54×50×40 mm ............ 57×55×40 mm

Tổng chiều dài ............ 74 mm ............ 84 mm ............ 97 mm

Đường kính trục ............ φ5 mm ............ φ8 mm ............ φ12 mm

Nguồn cấp ............ 100 mA hoặc thấp hơn

Tốc độ quay tối đa ............ 25000 rpm

Khối lượng ............ 160 g ............ 180 g ............ 270 g

20Nm ~ 10000Nm

Dải đo ............ 20 Nm ............ 50 Nm ............ 100 Nm ............ 200 Nm ............ 500 Nm ............ 1000 Nm ............ 2000 Nm ............ 5000 Nm ............ 10000 Nm

Lựa chọn ............ Bộ mã hóa vòng quay Rãnh khóa ............ Rãnh khóa

Kích thước bên ngoài (Kích thước vỏ) W×H×D ............ 70×68×51mm ............ 67×74×57mm ............ 67×79×62mm ............ 67×79×72mm ............ 86×103×98mm ............ 86×119×111mm ............ 97×141×137mm ............ 103×166×162mm

Tổng chiều dài ............ 150 mm ............ 170 mm ............ 177 mm ............ 187 mm ............ 217 mm ............ 286 mm ............ 306 mm ............ 387 mm ............ 447 mm

Đường kính trục ............ φ20mm ............ φ25mm ............ φ30mm ............ φ40mm ............ φ60mm ............ φ70mm ............ φ90mm ............ φ110mm

Nguồn cấp ............ 150 mA hoặc thấp hơn ............ 160 mA hoặc thấp hơn

Tốc độ quay tối đa ............ 20000 rpm ............ 15000 rpm ............ 12000 rpm ............ 10000 rpm ............ 7000 rpm ............ 6000 rpm ............ 5000 rpm ............ 4000 rpm

Khối lượng ............ 700 g ............ 1.1 kg ............ 1.5kg ............ 2.6kg ............ 7.3kg ............ 11kg ............ 21kg ............ 36kg

Đặc tính kỹ thuật chung

Nguồn điện áp ............ DC 24 V±15%

Dải đầu ra ............ ±5 V DC Điện trở tải phải lớn hơn 2 kΩ

Đáp ứng ............ 1 kHz

Tín hiệu quay ............ 4 Xung mỗi vòng quay Cực góp mở Điện áp tối đa 30 V, 10 mA

Quá tải an toàn ............ 500% FS

Hệ số phi tuyến tính ............ 0.03% FS or less

Độ trễ ............ 0.03% FS or less

Hệ số lặp lại ............ 0.03% FS or less

Dải nhiệt độ hoạt động ............ -10 to +50℃

Nhiệt độ ảnh hưởng đến zero ............ 0.01% FS/℃ or berow

Nhiệt độ ảnh hưởng đến dải đo (span) ............ 0.01% FS/℃ or berow

Chứng chỉ CE ............ Chỉ thị EMC EN61326-1,EN61326-2-3

Cần thêm thông tin hoặc tư vấn kỹ thuật?

Nếu Quý khách cần thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế hoặc yêu cầu mẫu thử, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.

📞 Điện thoại: (024) 6687 2330

📧 Email: sale@tek-ac.com

Hoặc gửi yêu cầu qua biểu mẫu liên hệ hoặc trao đổi trực tiếp qua hộp chat ở góc phải màn hình.