Bộ đo mô men quay không vành góp điện UNIPULSE UTMIII-1Nm

SKU:2351-10321

Dòng mới với hồi tiếp tốc độ cao 5 kHz và ngõ ra chống nhiễu dạng số; 15 mức tải định mức khác nhau từ 0.05 Nm đến 10000 Nm; Dải Analog 5 kHz với tốc độ lấy mẫu 20 kHz; Quá tải an toàn 500%; Nguồn cấp DC 24 V; Đo Mô men theo dải ±10 V; Chức năng trả về Zero bằng tín hiệu ngoại vi; ngõ ra Digital thông qua S-485; Trang bị ngõ ra dạng xung để phát hiện chuyển động xoay.

Dòng mới với hồi tiếp tốc độ cao 5 kHz và ngõ ra chống nhiễu dạng số
- 15 mức tải định mức khác nhau từ 0.05 Nm đến 10000 Nm
- dải Analog 5 kHz với tốc độ lấy mẫu 20 kHz
- Quá tải an toàn 500%
- Nguồn cấp DC 24 V
- Đo Mô men theo dải ±10 V
- Chức năng trả về Zero bằng tín hiệu ngoại vi
- Ngõ ra Digital thông qua RS-485
- Trang bị ngõ ra dạng xung để phát hiện chuyển động xoay

Gọn hơn khi đặt cạnh nhau
(Example:0.05 to 2 Nm)
Thêm tính năng điều chỉnh gốc zero bằng tín hiệu ngoài
Độ rộng dải tần số cỡ 5 kHz, bộ lọc biến thiên
Ngõ ra số qua cổng RS-485
Cài đặt mẫu
Ứng dụng mẫu

Đặc điểm kỹ thuật

0,05Nm ~ 10Nm

Dải đo Nm ............ ±0.05Nm ............ ±0.1Nm ............ ±0.2Nm ............ ±0.5Nm ............ ±1 Nm ............ ±2 Nm ............ ±5 Nm ............ ±10Nm

Trục xẻ rãnh ............ ............ ............ ............ ............ ............ ............ ○ ............ ○

Bộ đo góc quay ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○

Trục xẻ rãnh & Bộ đo góc quay ............ ............ ............ ............ ............ ............ ............ ○ ............ ○

Vị trí trung tâm ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○

Trục xẻ rãnh & Vị trí trung tâm ............ ............ ............ ............ ............ ............ ............ ............

Bộ đo góc quay & Vị trí trung tâm ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○

Trục xẻ rãnh & Bộ đo góc quay & Vị trí trung tâm ............ ............ ............ ............ ............ ............ ............ ............

Nguồn cấp ............ 100 mA hoặc thấp hơn

Tốc độ xoay tối đa ............ 25000 rpm

Hằng số xoắn lò xo ............ 5.67Nm/rad ............ 11.57Nm/rad ............ 26.10Nm/rad ............ 93.1Nm/rad ............ 188Nm/rad ............ 414Nm/rad ............ 691Nm/rad ............ 1851Nm/rad

Góc xoắn lớn nhất ............ 8.81×10-³ rad(0.505°) ............ 8.64×10-³ rad(0.495°) ............ 7.66×10-³ rad(0.439°) ............ 5.37×10-³ rad(0.308°) ............ 5.32×10-³ rad(0.305°) ............ 4.83×10-³ rad(0.277°) ............ 7.24×10-³ rad(0.415°) ............ 5.40×10-³ rad(0.310°)

Mô-men quán tính ............ 8.48×10-7kgm2 ............ 8.58×10-7kgm2 ............ 8.7×10-7kgm2 ............ 1.46×10-6kgm2 ............ 1.49×10-6kgm2 ............ 1.39×10-6kgm2 ............ 3.56×10-6kgm2 ............ 3.66×10-6kgm2

Kích thước bên ngoài (Kích thước vỏ) (W×H×D) ............ 54×49×32 mm ............ 57×54×37 mm

Tổng chiều dài ............ 74 mm ............ 84 mm ............ 97 mm

Đường kính trục ............ φ5 mm ............ φ8 mm ............ φ12 mm

Khối lượn ............ 140 g ............ 160 g ............ 250 g

20Nm ~ 2000Nm

Dải đo ............ ±20Nm ............ ±50Nm ............ ±100 Nm ............ ±200 Nm ............ ±500 Nm ............ ±1000 Nm ............ ±2000 Nm

Trục xẻ rãnh ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○

Bộ đo góc quay ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ............

Trục xẻ rãnh & Bộ đo góc quay ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ............

Vị trí trung tâm ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ............

Trục xẻ rãnh & Vị trí trung tâm ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ............

Bộ đo góc quay & Vị trí trung tâm ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ............

Trục xẻ rãnh & Bộ đo góc quay & Vị trí trung tâm ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ............

Nguồn cấp ............ 150 mA hoặc thấp hơn ............ 180 mA hoặc thấp hơn

Tốc độ xoay tối đa ............ 20000 rpm ............ 15000 rpm ............ 12000 rpm ............ 10000 rpm ............ 7000 rpm ............ 6000 rpm

Hằng số xoắn lò xo ............ 5386 Nm/rad ............ 8428 Nm/rad ............ 17.3×10³Nm/rad ............ 41.7×10³Nm/rad ............ 117×10³Nm/rad ............ 377×10³Nm/rad ............ 717×10³Nm/rad

Góc xoắn lớn nhất ............ 3.71×10-³rad(0.213°) ............ 5.93×10-³rad(0.340°) ............ 5.78×10-³rad(0.331°) ............ 4.79×10-³rad(0.275°) ............ 4.28×10-³rad(0.246°) ............ 2.65×10-³rad(0.152°) ............ 2.79×10-³rad(0.160°)

Mô-men quán tính ............ 2.59×10-5kgm2 ............ 2.66×10-5kgm2 ............ 6.59×10-5kgm2 ............ 1.40×10-4kgm2 ............ 4.70×10-4kgm2 ............ 2.90×10-3kgm2 ............ 5.89×10-3kgm2

Kích thước bên ngoài (Kích thước vỏ) (W×H×D) ............ 70×63×47mm ............ 67×63.5×56mm ............ 67×68×61mm ............ 67×78×71mm ............ 86×103×98mm ............ 86×119×111mm

Tổng chiều dài ............ 150mm ............ 170mm ............ 177mm ............ 187mm ............ 217mm ............ 286mm ............ 306mm

Đường kính trục ............ φ20mm ............ φ25mm ............ φ30mm ............ φ40mm ............ φ60mm ............ φ70mm

Khối lượn ............ 670 g ............ 1.05kg ............ 1.44kg ............ 2.55kg ............ 7.4 kg ............ 10.6kg

5000Nm ~ 10000Nm

Dải đo ............ ±5000 Nm ............ ±10000 Nm

Trục xẻ rãnh ............ ○ ............ ○

Bộ đo góc quay ............ ............

Trục xẻ rãnh & Bộ đo góc quay ............ ............

Vị trí trung tâm ............ ............

Trục xẻ rãnh & Vị trí trung tâm ............ ............

Bộ đo góc quay & Vị trí trung tâm ............ ............

Trục xẻ rãnh & Bộ đo góc quay & Vị trí trung tâm ............ ............

Nguồn cấp ............ 210 mA hoặc thấp hơn

Tốc độ xoay tối đa ............ 5000 rpm ............ 4000 rpm

Hằng số xoắn lò xo ............ 1649×103 Nm/rad ............ 3255×103 Nm/rad

Góc xoắn lớn nhất ............ 3.03×10-3 rad (0.174°) ............ 3.07×10-3 rad (0.176°)

Mô-men quán tính ............ 2.01×10-2 kgm2 ............ 5.16×10-2 kgm2

Kích thước bên ngoài (Kích thước vỏ) (W×H×D) ............ 97×141×137 mm ............ 103×166×162 mm

Tổng chiều dài ............ 387 mm ............ 447 mm

Đường kính trục ............ φ90 mm ............ φ110 mm

Khối lượn ............ 21.7 kg ............ 36.2 kg

 

Đặc tính kỹ thuật chung

Nguồn điện áp ............ DC 24 V±15%

Dải đầu ra ............ ±10 V DC Điện trở tải phải lớn hơn 5 kΩ

Đáp ứng ............ 5 kHz

Tín hiệu quay ............ 4 Xung mỗi vòng quay Cực góp mở Điện áp tối đa 30 V, 10 mA

Bộ lọc Digital ............ 1 Hz ~ 1 kHz(Tùy thuộc vào việc cài đặt) PASS 5 kHz

Quá tải an toàn ............ 500% FS

Hệ số phi tuyến tính ............ 0.03% FS

Độ trễ ............ 0.03% FS

Hệ số lặp lại ............ 0.03% FS

Dải nhiệt độ hoạt động ............ -10 to +50℃

Nhiệt độ ảnh hưởng đến zero ............ 0.01% FS/℃

Nhiệt độ ảnh hưởng đến dải đo (span) ............ 0.01% FS/℃

Cáp nguồn ............ Cáp bọc (2 m) 12-lõi, Đuôi cáp rời. (Chiều dài cáp có thể thay đổi lên 5 m (Tùy chọn: UTMIII-L5))

Tùy chọn cáp có sẵn ............ CATM351:Cáp bọc (5 m) 12-lõi, Đuôi cáp rời. CATM312:Cáp bọc (10 m) 12-lõi, Đuôi cáp rời.

Chứng chỉ CE ............ Chỉ thị EMC EN61326-1,EN61326-2-3

 

Cần thêm thông tin hoặc tư vấn kỹ thuật?

Nếu Quý khách cần thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế hoặc yêu cầu mẫu thử, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.

📞 Điện thoại: (024) 6687 2330

📧 Email: sale@tek-ac.com

Hoặc gửi yêu cầu qua biểu mẫu liên hệ hoặc trao đổi trực tiếp qua hộp chat ở góc phải màn hình.