Bộ đo mô men quay không vành góp điện UNIPULSE UTMIII-0.2Nm

SKU:2351-10316

Dòng mới với hồi tiếp tốc độ cao 5 kHz và ngõ ra chống nhiễu dạng số; 15 mức tải định mức khác nhau từ 0.05 Nm đến 10000 Nm; Dải Analog 5 kHz với tốc độ lấy mẫu 20 kHz; Quá tải an toàn 500%; Nguồn cấp DC 24 V; Đo Mô men theo dải ±10 V; Chức năng trả về Zero bằng tín hiệu ngoại vi; ngõ ra Digital thông qua S-485; Trang bị ngõ ra dạng xung để phát hiện chuyển động xoay.

Dòng mới với hồi tiếp tốc độ cao 5 kHz và ngõ ra chống nhiễu dạng số
- 15 mức tải định mức khác nhau từ 0.05 Nm đến 10000 Nm
- dải Analog 5 kHz với tốc độ lấy mẫu 20 kHz
- Quá tải an toàn 500%
- Nguồn cấp DC 24 V
- Đo Mô men theo dải ±10 V
- Chức năng trả về Zero bằng tín hiệu ngoại vi
- Ngõ ra Digital thông qua RS-485
- Trang bị ngõ ra dạng xung để phát hiện chuyển động xoay

Gọn hơn khi đặt cạnh nhau
(Example:0.05 to 2 Nm)
Thêm tính năng điều chỉnh gốc zero bằng tín hiệu ngoài
Độ rộng dải tần số cỡ 5 kHz, bộ lọc biến thiên
Ngõ ra số qua cổng RS-485
Cài đặt mẫu
Ứng dụng mẫu

Đặc điểm kỹ thuật

0,05Nm ~ 10Nm

Dải đo Nm ............ ±0.05Nm ............ ±0.1Nm ............ ±0.2Nm ............ ±0.5Nm ............ ±1 Nm ............ ±2 Nm ............ ±5 Nm ............ ±10Nm

Trục xẻ rãnh ............ ............ ............ ............ ............ ............ ............ ○ ............ ○

Bộ đo góc quay ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○

Trục xẻ rãnh & Bộ đo góc quay ............ ............ ............ ............ ............ ............ ............ ○ ............ ○

Vị trí trung tâm ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○

Trục xẻ rãnh & Vị trí trung tâm ............ ............ ............ ............ ............ ............ ............ ............

Bộ đo góc quay & Vị trí trung tâm ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○

Trục xẻ rãnh & Bộ đo góc quay & Vị trí trung tâm ............ ............ ............ ............ ............ ............ ............ ............

Nguồn cấp ............ 100 mA hoặc thấp hơn

Tốc độ xoay tối đa ............ 25000 rpm

Hằng số xoắn lò xo ............ 5.67Nm/rad ............ 11.57Nm/rad ............ 26.10Nm/rad ............ 93.1Nm/rad ............ 188Nm/rad ............ 414Nm/rad ............ 691Nm/rad ............ 1851Nm/rad

Góc xoắn lớn nhất ............ 8.81×10-³ rad(0.505°) ............ 8.64×10-³ rad(0.495°) ............ 7.66×10-³ rad(0.439°) ............ 5.37×10-³ rad(0.308°) ............ 5.32×10-³ rad(0.305°) ............ 4.83×10-³ rad(0.277°) ............ 7.24×10-³ rad(0.415°) ............ 5.40×10-³ rad(0.310°)

Mô-men quán tính ............ 8.48×10-7kgm2 ............ 8.58×10-7kgm2 ............ 8.7×10-7kgm2 ............ 1.46×10-6kgm2 ............ 1.49×10-6kgm2 ............ 1.39×10-6kgm2 ............ 3.56×10-6kgm2 ............ 3.66×10-6kgm2

Kích thước bên ngoài (Kích thước vỏ) (W×H×D) ............ 54×49×32 mm ............ 57×54×37 mm

Tổng chiều dài ............ 74 mm ............ 84 mm ............ 97 mm

Đường kính trục ............ φ5 mm ............ φ8 mm ............ φ12 mm

Khối lượn ............ 140 g ............ 160 g ............ 250 g

20Nm ~ 2000Nm

Dải đo ............ ±20Nm ............ ±50Nm ............ ±100 Nm ............ ±200 Nm ............ ±500 Nm ............ ±1000 Nm ............ ±2000 Nm

Trục xẻ rãnh ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○

Bộ đo góc quay ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ............

Trục xẻ rãnh & Bộ đo góc quay ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ............

Vị trí trung tâm ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ............

Trục xẻ rãnh & Vị trí trung tâm ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ............

Bộ đo góc quay & Vị trí trung tâm ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ............

Trục xẻ rãnh & Bộ đo góc quay & Vị trí trung tâm ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ○ ............ ............

Nguồn cấp ............ 150 mA hoặc thấp hơn ............ 180 mA hoặc thấp hơn

Tốc độ xoay tối đa ............ 20000 rpm ............ 15000 rpm ............ 12000 rpm ............ 10000 rpm ............ 7000 rpm ............ 6000 rpm

Hằng số xoắn lò xo ............ 5386 Nm/rad ............ 8428 Nm/rad ............ 17.3×10³Nm/rad ............ 41.7×10³Nm/rad ............ 117×10³Nm/rad ............ 377×10³Nm/rad ............ 717×10³Nm/rad

Góc xoắn lớn nhất ............ 3.71×10-³rad(0.213°) ............ 5.93×10-³rad(0.340°) ............ 5.78×10-³rad(0.331°) ............ 4.79×10-³rad(0.275°) ............ 4.28×10-³rad(0.246°) ............ 2.65×10-³rad(0.152°) ............ 2.79×10-³rad(0.160°)

Mô-men quán tính ............ 2.59×10-5kgm2 ............ 2.66×10-5kgm2 ............ 6.59×10-5kgm2 ............ 1.40×10-4kgm2 ............ 4.70×10-4kgm2 ............ 2.90×10-3kgm2 ............ 5.89×10-3kgm2

Kích thước bên ngoài (Kích thước vỏ) (W×H×D) ............ 70×63×47mm ............ 67×63.5×56mm ............ 67×68×61mm ............ 67×78×71mm ............ 86×103×98mm ............ 86×119×111mm

Tổng chiều dài ............ 150mm ............ 170mm ............ 177mm ............ 187mm ............ 217mm ............ 286mm ............ 306mm

Đường kính trục ............ φ20mm ............ φ25mm ............ φ30mm ............ φ40mm ............ φ60mm ............ φ70mm

Khối lượn ............ 670 g ............ 1.05kg ............ 1.44kg ............ 2.55kg ............ 7.4 kg ............ 10.6kg

5000Nm ~ 10000Nm

Dải đo ............ ±5000 Nm ............ ±10000 Nm

Trục xẻ rãnh ............ ○ ............ ○

Bộ đo góc quay ............ ............

Trục xẻ rãnh & Bộ đo góc quay ............ ............

Vị trí trung tâm ............ ............

Trục xẻ rãnh & Vị trí trung tâm ............ ............

Bộ đo góc quay & Vị trí trung tâm ............ ............

Trục xẻ rãnh & Bộ đo góc quay & Vị trí trung tâm ............ ............

Nguồn cấp ............ 210 mA hoặc thấp hơn

Tốc độ xoay tối đa ............ 5000 rpm ............ 4000 rpm

Hằng số xoắn lò xo ............ 1649×103 Nm/rad ............ 3255×103 Nm/rad

Góc xoắn lớn nhất ............ 3.03×10-3 rad (0.174°) ............ 3.07×10-3 rad (0.176°)

Mô-men quán tính ............ 2.01×10-2 kgm2 ............ 5.16×10-2 kgm2

Kích thước bên ngoài (Kích thước vỏ) (W×H×D) ............ 97×141×137 mm ............ 103×166×162 mm

Tổng chiều dài ............ 387 mm ............ 447 mm

Đường kính trục ............ φ90 mm ............ φ110 mm

Khối lượn ............ 21.7 kg ............ 36.2 kg

 

Đặc tính kỹ thuật chung

Nguồn điện áp ............ DC 24 V±15%

Dải đầu ra ............ ±10 V DC Điện trở tải phải lớn hơn 5 kΩ

Đáp ứng ............ 5 kHz

Tín hiệu quay ............ 4 Xung mỗi vòng quay Cực góp mở Điện áp tối đa 30 V, 10 mA

Bộ lọc Digital ............ 1 Hz ~ 1 kHz(Tùy thuộc vào việc cài đặt) PASS 5 kHz

Quá tải an toàn ............ 500% FS

Hệ số phi tuyến tính ............ 0.03% FS

Độ trễ ............ 0.03% FS

Hệ số lặp lại ............ 0.03% FS

Dải nhiệt độ hoạt động ............ -10 to +50℃

Nhiệt độ ảnh hưởng đến zero ............ 0.01% FS/℃

Nhiệt độ ảnh hưởng đến dải đo (span) ............ 0.01% FS/℃

Cáp nguồn ............ Cáp bọc (2 m) 12-lõi, Đuôi cáp rời. (Chiều dài cáp có thể thay đổi lên 5 m (Tùy chọn: UTMIII-L5))

Tùy chọn cáp có sẵn ............ CATM351:Cáp bọc (5 m) 12-lõi, Đuôi cáp rời. CATM312:Cáp bọc (10 m) 12-lõi, Đuôi cáp rời.

Chứng chỉ CE ............ Chỉ thị EMC EN61326-1,EN61326-2-3

 

Nhà phân phối, Đại lý bán sản phẩm Bộ đo mô men quay không vành góp điện UNIPULSE UTMIII-0.2Nm ở đâu?

tek-ac.com cung cấp sản phẩm chính hãng Bộ đo mô men quay không vành góp điện UNIPULSE UTMIII-0.2Nm tại Việt Nam, các sản phẩm được nhập khẩu đầy đủ phụ kiện chứng từ. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ về sản phẩm.

Nơi bán sản phẩm Bộ đo mô men quay không vành góp điện UNIPULSE UTMIII-0.2Nm giá tốt nhất

tek-ac.com cung cấp Bộ đo mô men quay không vành góp điện UNIPULSE UTMIII-0.2Nm với giá cả và thời gian giao hàng cạnh tranh. Giao hàng toàn quốc, có cung cấp dịch vụ lắp đặt và hướng dẫn sử dụng nếu quý khách yêu cầu.

Mua sản phẩm Bộ đo mô men quay không vành góp điện UNIPULSE UTMIII-0.2Nm ở đâu?

Bạn đang cần mua Bộ đo mô men quay không vành góp điện UNIPULSE UTMIII-0.2Nm? Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay, tek-ac.com có nhiều năm kinh nghiệm cung cấp sản phẩm, quý khách nhận được tư vấn kỹ thuật, ứng dụng sản phẩm và các dịch vụ hậu mãi sau bán hàng.

Bạn cần thêm thông tin về sản phẩm này, ứng dụng, hàng mẫu? Hãy liên lạc với chúng tôi theo số Tel (024) 6687-2330 / sale@tek-ac.com Bạn cũng có thể gửi câu hỏi bằng cách điền thông tin theo mẫu Contact Us, hoặc nhắn tin qua hộp hội thoại Chat ở góc phải màn hình.

Sản phẩm sẵn có kho, đa dạng

Bộ hiển thị đầu cân lắp trên DIN-rail với giao diện CC-Link UNIPULSE
Bộ hiển thị đầu cân lắp trên DIN-rail với giao diện CC-Link UNIPULSE
Bộ hiển thị đồ họa/ cảm ứng UNIPULSE F372A
Bộ hiển thị đồ họa/ cảm ứng UNIPULSE F372A
Bộ chuyển đổi cảm biến tải trọng UNIPULSE LC240
Bộ chuyển đổi cảm biến tải trọng UNIPULSE LC240
Cảm biến tải trọng UNIPULSE, cảm biến tải nén cấu hình thấp
Cảm biến tải trọng UNIPULSE, cảm biến tải nén cấu hình thấp
Cài đặt bộ điều khiển từ xa UNIPULSE, 12 phím, Chiều dài cáp 0.5 m
Cài đặt bộ điều khiển từ xa UNIPULSE, 12 phím, Chiều dài cáp 0.5 m
Bộ hiển thị cân, Hiển thị đồ thị/ màn hình loại cảm ứng UNIPULSE F701-C
Bộ hiển thị cân, Hiển thị đồ thị/ màn hình loại cảm ứng UNIPULSE F701-C
Bộ chỉ thị kỹ thuật số UNIPULSE F366, Digital indicator
Bộ chỉ thị kỹ thuật số UNIPULSE F366, Digital indicator
Bộ hiển thị số di động UNIPULSE F490A
Bộ hiển thị số di động UNIPULSE F490A
Cảm biến loại nén và bộ hiển thị số di động UNIPULSE
Cảm biến loại nén và bộ hiển thị số di động UNIPULSE
Bộ đo mô men quay không vành góp điện UNIPULSE UTMIII-1Nm và Bộ hiển thị mô men cho UTMII/UTMV UNIPULSE TM500
Bộ đo mô men quay không vành góp điện UNIPULSE UTMIII-1Nm và Bộ hiển thị mô men cho UTMII/UTMV UNIPULSE TM500
Thế giới cảm biến UNIPULSE, linh kiện tự động hóa
Thế giới cảm biến UNIPULSE, linh kiện tự động hóa
Phân phối linh kiện tự động hóa, linh kiện điều khiển
Phân phối linh kiện tự động hóa, linh kiện điều khiển

Cần thêm thông tin hoặc tư vấn kỹ thuật?

Nếu Quý khách cần thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế hoặc yêu cầu mẫu thử, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.

📞 Điện thoại: (024) 6687 2330

📧 Email: sale@tek-ac.com

Hoặc gửi yêu cầu qua biểu mẫu liên hệ hoặc trao đổi trực tiếp qua hộp chat ở góc phải màn hình.