Tùy chọn Encoder xoay cho dòng UTMIII UNIPULSE UTMIII-10Nm

SKU:2351-10307

Đặc trưng sản phẩm; 3600 Xung cho 1 vòng quay. (0.1 độ mỗi xung); Dòng sản phẩm mới với tốc độ hồi tiếp 5 kHz và ngõ ra chống nhiễu dạng số! a mắt tùy chọn Encoder dạng xoay! dải đo: 0.05 đến 500 Nm; Encoder Quang 3600 C/T()*; Thích hợp cho đo Mô men theo góc; *360 to 1080 C/T(H); Tốc độ quay tối đa là 5000 v/p(), 25000rpm(H)

3600 Xung cho 1 vòng quay. (0.1 độ mỗi xung)
Dòng sản phẩm mới với tốc độ hồi tiếp 5 kHz và ngõ ra chống nhiễu dạng số!
Ra mắt tùy chọn Encoder dạng xoay!
- dải đo: 0.05 đến 500 Nm
- Encoder Quang 3600 C/T(R)*
Thích hợp cho đo Mô men theo góc
*360 to 1080 C/T(H)
- Tốc độ quay tối đa là 5000 v/p(R), 25000rpm(H).

Đặc điểm kỹ thuật

0,05Nm ~ 10Nm

Dải đo Nm ............ ±0.05 Nm ............ ±0.1Nm ............ ±0.2Nm ............ ±0.5Nm ............ ±1Nm ............ ±2Nm ............ ±5Nm ............ ±10Nm

Nguồn cấp ............ 100 mA hoặc thấp hơn

Xung trên mỗi vòng quay. ............ (R) ............ 3600

(H) ............ 360

Tốc độ xoay tối đa ............ (R) ............ 5000 rpm

(H) ............ 25000 vòng/phút

Hằng số xoắn lò xo ............ 5.55Nm/rad ............ 11.08Nm/rad ............ 23.73Nm/rad ............ 88.32Nm/rad ............ 169.41Nm/rad ............ 333.57Nm/rad ............ 831Nm/rad ............ 1492Nm/rad

Góc xoắn lớn nhất ............ 9.01×10-³rad(0.516°) ............ 9.02×10-³rad(0.517°) ............ 8.43×10-³rad(0.483°) ............ 5.66×10-³rad(0.324°) ............ 5.90×10-³rad(0.338°) ............ 6.00×10-³rad(0.344°) ............ 6.02×10-³rad(0.345°) ............ 6.70×10-³rad(0.384°)

Mô-men quán tính kgm2 ............ (R) ............ 1.39×10-6kgm2 ............ 1.40×10-6kgm2 ............ 1.41×10-6kgm2 ............ 1.90×10-6kgm2 ............ 1.93×10-6kgm2 ............ 1.83×10-6kgm2 ............ 4.18×10-6kgm2 ............ 4.28×10-6kgm2

(H) ............ 1,26×10-6kgm2 ............ 1,27×10-6kgm2 ............ 1,28 ×10-6kgm2 ............ 1,81×10-6kgm2 ............ 1,84×10-6kgm2 ............ 1,74×10-6kgm2 ............ 4,16×10-6kgm2 ............ 4,26×10-6kgm2

Tổng chiều dài ............ 93 mm ............ 103 mm ............ 116 mm

Đường kính trục ............ φ5 mm ............ φ8 mm ............ φ12 mm

Khối lượng ............ (R) ............ 190 g ............ 210 g ............ 320 g

(H) ............ 185 g ............ 207 g ............ 306 g

20Nm ~ 500Nm

Dải đo Nm ............ ±20 Nm ............ ±50 Nm ............ ±100 Nm ............ ±200 Nm ............ ±500 Nm

Nguồn cấp ............ 150 mA hoặc thấp hơn

Xung trên mỗi vòng quay. ............ (R) ............ 3600

(H) ............ 720 ............ 1080

Tốc độ xoay tối đa ............ (R) ............ 5000 rpm ............ 2500 rpm

(H) ............ 20000 vòng/phút ............ 15000 vòng/phút ............ 12000 vòng/phút..... ....... 10000 vòng/phút

Hằng số xoắn lò xo ............ 4390Nm/rad ............ 7578Nm/rad ............ 15.9×10³Nm/rad ............ 37.6×10³Nm/rad ............ 106×10³Nm/rad

Góc xoắn lớn nhất ............ 4.56×10-³rad(0.261°) ............ 6.60×10-³rad(0.378°) ............ 6.28×10-³rad(0.360°) ............ 5.32×10-³rad(0.305°) ............ 4.71×10-³rad(0.270°)

Mô-men quán tính ............ (R) ............ 2.85×10-5 kgm2 ............ 2.92×10-5 kgm2 ............ 7.49×10-5 kgm2 ............ 1.55×10-4 kgm2 ............ 5.10×10-4 kgm2

(H) ............ 3,03×10-5 kgm2 ............ 3,10×10-5 kgm2 ............ . 1,11×10-4 kgm2 ............ 1,54×10-4 kgm2 ............ 5,16×10-4 kgm2

Tổng chiều dài ............ 167 mm ............ 187 mm ............ 194 mm ............ 204 mm ............ 234 mm

Đường kính trục mm ............ φ20 mm ............ φ25 mm ............ φ30 mm ............ φ40 mm

Khối lượng ............ (R) ............ 780 g ............ 1.22 kg ............ 1.65 kg ............ 2.85 kg

(H)765 g1,19 kg1,59 kg2,78 kg  

Đặc tính kỹ thuật chung

Nguồn điện áp ............ DC 24 V±15%

Dải đầu ra ............ ±10 V DC Điện trở tải phải lớn hơn 5 kΩ

Đáp ứng ............ 5 kHz

Tín hiệu quay ............ 4 Xung mỗi vòng quay Cực góp mở Điện áp tối đa 30 V, 10 mA

Bộ lọc kỹ thuật số ............ 1 Hz ~ 1 kHz (Tùy thuộc vào cài đặt) PASS 5 kHz

Bộ mã hóa vòng quay ............ Phương thức đo: Encoder quang Dạng ngõ ra: Line driver Xuất pha: Pha A và B Hướng xoay: CW (chiều kim đồng hồ với “Tải”) CCW (Ngược chiều kim đồng hồ với “Tải”)

Quá tải an toàn ............ 500% FS

Hệ số phi tuyến tính ............ 0.03% FS or less

Độ trễ ............ 0.03% FS or less

Hệ số lặp lại ............ 0.03% FS or less

Dải nhiệt độ hoạt động ............ -10 to +50℃

Nhiệt độ ảnh hưởng đến zero ............ 0.01% FS/℃ or below

Nhiệt độ ảnh hưởng đến dải đo (span) ............ 0.01% FS/℃ or below

Cáp nguồn ............ Cáp bọc (2 m) 6-lõi, Đuôi cáp rời. Cáp bọc (2 m) 12-lõi, Đuôi cáp rời.

Chứng chỉ CE ............ Chỉ thị EMC EN61326-1,EN61326-2-3

 

Cần thêm thông tin hoặc tư vấn kỹ thuật?

Nếu Quý khách cần thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế hoặc yêu cầu mẫu thử, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.

📞 Điện thoại: (024) 6687 2330

📧 Email: sale@tek-ac.com

Hoặc gửi yêu cầu qua biểu mẫu liên hệ hoặc trao đổi trực tiếp qua hộp chat ở góc phải màn hình.