Đầu đo mômen quay với ổ trục vuông UNIPULSE UTMII-100Nm(W)

SKU:2351-10297

Đầu đo mômen quay duy nhất của Unipulse với khả năng đáp ứng cao 1/10000, cân bằng điểm 0 vượt trội và tần số cắt 1 kHz! rất lý tưởng để sử dụng với các ứng dụng khớp nối (các công cụ giữ kẹp); Với độ chính xác cao và tốc độ đáp ứng cao của UTM II, sự dao động mômen quay có thể được giám sát trong quá trình giữ kẹp

Đầu đo mômen quay duy nhất của Unipulse với khả năng đáp ứng cao 1/10000, cân bằng điểm 0 vượt trội và tần số cắt 1 kHz!
Rất lý tưởng để sử dụng với các ứng dụng khớp nối (các công cụ giữ kẹp)
Với độ chính xác cao và tốc độ đáp ứng cao của UTM II, sự dao động mômen quay có thể được giám sát trong quá trình giữ kẹp

Loại tải: 100 Nm hay 500 Nm

Lưu ý: Sản phẩm này không dành cho các tác động vặn

Mômen quay có thể giám sát dễ dàng chỉ bằng cách cài đặt cảm biến vào giữa hốcvà trục của một khớp nối

Ổ trục (khớp nối)
Tải (hốc)

Đặc điểm kỹ thuật

Loại tiêu chuẩn có đệm làm kín đường rối và đệm quay cao su fluoro loại S có sẵn như là một tùy chọn.

UTMII(W)

Mã ............ UTMII-100Nm(W) ............ UTMII-500Nm(W)

Dải đo ............ ±100 Nm ............ ±500 Nm

Nguồn cấp ............ DC 24 V±15%

Công suất tiêu thụ ............ 150 mA hoặc thấp hơn

Dải đầu ra ............ ±5 V DC Điện trở tải phải lớn hơn 2 kΩ

Đáp ứng ............ 1 kHz

Tín hiệu quay ............ 4 Xung mỗi vòng quay Cực góp mở Điện áp tối đa 30 V, 10 mA

Quá tải an toàn ............ 500% FS

Phi tuyến tính ............ 0.03% FS or less

Sự trễ ............ 0.03% FS or less

Độ lặp lại ............ 0.03% FS or less

Dải nhiệt độ hoạt động ............ -10 ~ +50℃

Nhiệt độ ảnh hưởng lên điểm không (ZERO) ............ 0.01% FS/℃ or below

Nhiệt độ ảnh hưởng lên dải do ............ 0.01% FS/℃ or below

Tốc độ quay tối đa ............ 15000 rpm ............ 10000 rpm

Lò xo xoắn cố định ............ 38.5×103 Nm/rad ............ 265×103 Nm/rad

Góc xoắn lớn nhất ............ 2.60×10-3 rad(0.149°) ............ 1.88×10-3 rad(0.108°)

Mômen quán tính ............ 3.8×10-5 kgm2 ............ 2.15×10-4 kgm2

Kích thước bên ngoài (Kích thước vỏ) ............ 67(W)×74(H)×57(D)mm ............ 67(W)×79(H)×72(D)mm

Tổng chiều dài ............ 100.5 mm ............ 115 mm

Đường kính trục ............ □12.7 mm ............ □19.05 mm

Khối lượng ............ Xấp xỉ 730 g ............ Xấp xỉ 1.4 kg

Chứng chỉ CE ............ Chỉ thị EMC EN61326-1,EN61326-2-3

 

UTMII(WR)

Mã ............ UTMII-10Nm(WR)-6.35 .......... UTMII-20Nm(WR)-6.35 .......... ... UTMII-50Nm(WR)-9.53 .......... UTMII-100Nm(WR)-12.7 ............ UTMII-100Nm(WR)- 19.05 ............ UTMII-500Nm(WR)-19.05

Dải đo ............ ±10 Nm ............ ±20 Nm ............ ±50 Nm ............ ±100Nm ............ ±100Nm ............ ±500Nm

Nguồn cấp ............ DC 24 V±15%

Công suất tiêu thụ ............ 100 mA hoặc thấp hơn ............ 150 mA hoặc thấp hơn

Dải đầu ra ............ ±5 V DC Điện trở tải phải lớn hơn 2 kΩ

Đáp ứng ............ 1 kHz

Tín hiệu quay ............ 4 Xung mỗi vòng quay Cực góp mở Điện áp tối đa 30 V, 10 mA

Ngõ ra góc xoay của Encoder ............ 3600 xung Mô men mỗi vòng

Quá tải an toàn ............ 300% FS ............ 150% FS ............ 500% FS

Phi tuyến tính ............ 0.03% FS or less

Sự trễ ............ 0.03% FS or less

Độ lặp lại ............ 0.03% FS or less

Dải nhiệt độ hoạt động ............ -10 to +50℃

Nhiệt độ ảnh hưởng lên điểm không (ZERO) ............ 0.01% FS/℃ or below

Nhiệt độ ảnh hưởng lên dải do ............ 0.01% FS/℃ or below

Tốc độ quay tối đa (Đo được góc xoay) ............ 10000 rpm (800rpm)

Hằng số xoắn lò xo ............ 2.15×103 Nm/rad ............ 17.6×103 Nm/rad ............ 26.4×103 Nm/rad ............ 54.6×103 Nm/rad ............ 136×103 Nm/rad

Góc xoắn lớn nhất ............ 4.64×10-3 rad (0.262°) ............ 9.29×10-3 rad (0.532°) ............ 2.84×10-3 rad (0.163°) ............ 3.78×10-3 rad (0.217°) ............ 1.83×10-3 rad (0.105°) ............ 3.68×10-3 rad (0.211°)

Mô-men quán tính ............ 4.64×10-6kgm2 ............ 3.33×10-5 kgm2 ............ 3.58×10-5 kgm2 ............ 1.92×10-4 kgm2 ............ 2.06×10-4 kgm2

Kích thước bên ngoài (Kích thước vỏ) ............ 77(W)×55(H)×40(D)mm ............ 87(W)×74(H)×57(D)mm ............ 87(W)×79(H)×72(D)mm

Tổng chiều dài ............ 96.5 mm ............ 112 mm ............ 120.5mm ............ 133 mm

Đường kính trục ............ □6.35 mm ............ □9.53mm ............ □12.7mm ............ □19.05 mm

Khối lượng ............ Approx. 310g ............ Approx. 840 g ............ Approx. 860 g ............ Approx. 1.7 kg ............ Approx. 1.8 kg

Chứng chỉ CE ............ Chỉ thị EMC EN61326-1,EN61326-2-3

Cần thêm thông tin hoặc tư vấn kỹ thuật?

Nếu Quý khách cần thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế hoặc yêu cầu mẫu thử, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.

📞 Điện thoại: (024) 6687 2330

📧 Email: sale@tek-ac.com

Hoặc gửi yêu cầu qua biểu mẫu liên hệ hoặc trao đổi trực tiếp qua hộp chat ở góc phải màn hình.