Bộ hiển thị mô men cho UTMII/UTMV UNIPULSE TM700

SKU:2351-10110

Thiết bị UTMII/UTMV rất dễ kết nối với bộ hiển thị TM700 thông qua cáp kết nối kèm theo. Với tốc độ lấy mẫu nhanh 20000 lần/ giây, TM700 có thể hỗ trợ thời gian phản hồi cao UTMII/UTMV(1 kHz). Biến đổi của Mô-men, vận tốc quay, và công suất trong khoảng thời gian ngắn được hiển thị; Đặc điểm chung; Bộ hiển thị Mô-men với UTMII/UTMV; Hiển hị đồ thị Mô-men, Tốc độ quay, và công suất; Cho phép đo mô-men xoắn với UTMII/UTMV; Dễ dàng kết nối với UTMII/UTMV bằng một loại cable; Nguồn hoạt động được cung cấp cho UTMII/UTMV (Cùng như tùy chọn bộ mã hóa vòng quay); Giới hạn trên/dưới và chức năng giữ; Giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng điển hình như xiết ốc, kiểm tra mô tơ, động cơ, máy trộn, phát điện gió,….

Thiết bị UTMII/UTMV rất đễ kết nối với bộ hiển thị TM700 thông qua cáp kết nối kèm theo. Với tốc độ lấy mẫu nhanh 20000 lần/ giây, TM700 có thể hỗ trợ thời gian phản hồi cao UTMII/UTMV(1 kHz). Biến đổi của Mô-men, vận tốc quay, và công suất trong khoảng thời gian ngắn được hiển thị.

Đặc điểm chung
  • Bộ hiển thị Mô-men với UTMII/UTMV.
  • Hiển hị đồ thị Mô-men, Tốc độ quay, và công suất.
  • Cho phép đo mô-men xoắn với UTMII/UTMV.
  • Dễ dàng kết nối với UTMII/UTMV bằng một loại cable
  • Nguồn hoạt động được cung cấp cho UTMII/UTMV ( Cùng như tùy chọn bộ mã hóa vòng quay)
  • Giới hạn trên/dưới và chức năng giữ.
  • Giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng điển hình như xiết ốc, kiểm tra mô tơ, động cơ, máy trộn, phát điện gió,….
Hiển thị mẫu

Đặc tính kỹ thuật

Mô-men đầu vàoĐầu vào tốc độ quay caoĐầu vào tốc độ quay thấpPhần hiển thịTín hiệu I/OKết nối giao tiếpĐặc tính chungKèm theo

Mô-men đầu vào (đầu vào điện áp)

Tín hiệu đầu vào dải ............ -5 đến +5 V Trở kháng đầu vào: từ 1 MΩ trở lên

Accuracy ............ Độ chính xác Sai số phi tuyết tính: trong khoảng 0.02% FS±1 digit Chênh lệch về 0: Trong khoảng 0.2 mV/℃ RTI Chênh lệch Gain: Trong khoảng 0.01%/℃

Bộ lọc tương tự ............ Bộ lọc thông thấp (-6 dB/oct.) Dải lựa chọn 10 Hz, 30 Hz, 100 Hz, 300 Hz, 1 kHz, 3 kHz, 10 kHz, 30 kHz

Bộ chuyển đổi A/D ............ Bộ chuyển đổi A/D . Mức:20000 lần/ giây ・ Độ phân giải:24 bit (nhị phân)  khoảng . 1/30000 đối với điện áp 5 V

Giám sát đầu ra ............ Mức đầu ra: điện áp đầu vào (cho kiểm tra điểm)

 

Đầu vào vào tốc độ quay cao (Xung Open-collector): Tiêu chuẩn UTMII/UTMV

Tần số đầu vào tối đa ............ Phù hợp với tần số đầu ra của dòng UTMII/UTMV

Minimum input frequency ............ Tần số đầu vào tối thiểu chọn từ 15, 10, 5, 3 hoặc 2 vòng/ phút (khi tốc độ xung là 4 ppr) 60, 40, 20, 12, 8 rpm (khi tốc độ xung là 1 ppr)

Độ rộng xung phát hiện tối thiểu ............ 50 μs

Cấu hình mạch ............ Đầu vao tiếp điểm khô (khác loại thông dụng) Có thể kết nối Open collector Mức (Ic = khoảng. 10 mAA)

 

Đầu vào cho tốc độ quay thấp ( xung Open collector Mức): cho UTMII với tùy chọn Encoder đo góc quay

Tần số đầu vào lớn nhất ............ khoảng 1000 rpm

Tần số đầu vào bé nhất ............ 0.1 rpm

Độ rộng xung phát hiện tối thiểu ............ 5 μs

Cấu hình mạch ............ Đầu vao tiếp điểm khô (khác loại thông dụng) Có thể kết nối Open collector Mức(Ic = khoảng. 10 mAA)

 

Bộ hiển thị

Bộ hiển thị ............ Màn hình hiển thị màu LCD 3.5inch TFT

 

Tín hiệu ra I/O

Đầu ra (8) ............ ex) giới hạn ngõ ra cao và thấp

Đầu vào (10) ............ ex) điều khiển giữ đầu vào, đầu vào số 0 (DZ)

 

Giao tiếp

Tiêu chuẩn ............ SIF: 2- dây tín hiệu USB: Giao tiếp USB

Tùy chọn ............ D3V: bộ chuyển đổi điện áp đầu ra D/A (3 ch)

 

Thông số kỹ thuật chung

Nguồn cấp ............ DC 24 V (±15%)

Công suất tiêu thụ tối đa ............ 6 W typ.

Điều kiện hoạt động ............ Nhiệt độ hoạt động:-10 to +40℃, nhiệt độ tối đa: -40 to +80℃ Độ ẩm :85% RH hoặc thấp hơn (không ngưng tụ)

Kích thước ............ 96(W)× 96(H)× 138(D) mm ( Không bao gồm phần nhô ra)

Khối lượng ............ khoảng 1.0 kg

Chứng chỉ CE ............ EMC số EN61326-1

 

Đính kèm

............ Sách hướng dẫn sử dụng・・・・・・1 Kết nối ngoại vi Đầu vào/đầu ra・・・・・・1 Cáp kết nối cho UTMII/UTMV (2 m)・・・・・1 Dụng cụ vận hành ( Gồm tùy chọn bộ chuyển đổi D/A(3 ch) ・・・・・・1

 

Phụ kiện tùy chọn

Model ............ Description

DTC2 ............ DTC2 khung cho TM700( với nguồn cấp AC)

CA372-I/O ............ Cáp CA372-I/ O có đầu nối FCN ở một đầu- dài 3 m

CA81-USB ............ Cáp CA81-USB Cáp máy tính Cáp USB 1.8 m

CATM21-M ............ CATM21-M cáp kết nối cho UTMII/UTMV 2 m

CATM51-M ............ CATM51-M cáp kết nối cho UTMII/UTMV 5 m

CATM(R)21-M ............ Cáp CATM (R) 21-M Cáp để kết nối bộ đo góc quay UTMII 2 m

CATM(R)51-M ............ Cáp CATM (R) 51-M Cáp để kết nối bộ đo góc quay UTMII 5 m

CN50 ............ CN50 Đầu nối I/O dòng FCN (có nắp đậy)

CN55 ............ CN55 Đầu nối I/O dòng FCN (có nắp đậy chéo)

CN73 ............ CN73 Bộ chuyển đổi D/A kết nối (3 ch)

CN90 ............ CN90 Đầu nối nhựa chống nước cho UTMII/ UTMV

CN91 ............ CN91 Đầu nối nhựa chống nước cho bộ đo góc UTMII/ UTMV

GMP96x96 ............ GMP96x96 Gioăng cao su

TSU03 ............ Bộ chống sét DC

Cần thêm thông tin hoặc tư vấn kỹ thuật?

Nếu Quý khách cần thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế hoặc yêu cầu mẫu thử, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.

📞 Điện thoại: (024) 6687 2330

📧 Email: sale@tek-ac.com

Hoặc gửi yêu cầu qua biểu mẫu liên hệ hoặc trao đổi trực tiếp qua hộp chat ở góc phải màn hình.