Đầu đo mômen quay có bảo vệ thấm và rỉ sét UNIPULSE UTMV-0.1Nm

SKU:2351-10094

Đầu đo mômen quay có bảo vệ thấm và rỉ sét, UTMV, nay đã xuất hiện; Với cấp bảo vệ tới IP65, thiết bị có thể sử dụng trong một môi trường có sự tiếp xúc với nước mưa, nước biển, hạt bụi nhỏ và hơi dầu; Mức độ bảo vệ: IP65; Làm từ thép không rỉ chống rỉ sét; Loại cấu trúc đường ối được dùng đối với môi trường nước mưa/ nước biển; Loại đệm trục quay làm kín bằng cao su Fluoro được dùng đối với môi trường có hạt bụi nhỏ/ hơi dầu (tùy chọn); Loại tải : 0.1, 0.5, 1, 5, 10, 50, 100, 500, 1000 và 5000 Nm

Đầu đo mômen quay có bảo vệ thấm và rỉ sét

Đầu đo mômen quay có bảo vệ thấm và rỉ sét, UTMV, nay đã xuất hiện.
Với cấp bảo vệ tới IP65, thiết bị có thể sử dụng trong một môi trường có sự tiếp xúc với nước mưa, nước biển, hạt bụi nhỏ và hơi dầu.
Mức độ bảo vệ: IP65
Làm từ thép không rỉ chống rỉ sét
Loại cấu trúc đường rối được dùng đối với môi trường nước mưa/ nước biển.
Loại đệm trục quay làm kín bằng cao su Fluoro được dùng đối với môi trường có hạt bụi nhỏ/ hơi dầu (tùy chọn)
Loại tải: 0.1, 0.5, 1, 5, 10, 50, 100, 500, 1000 và 5000 Nm

thiết bị có thể sử dụng trong một môi trường có sự tiếp xúc với nước mưa, nước biển, hạt bụi nhỏ và hơi dầu
Các ví dụ ứng dụng
Loại đệm làm kín đường rối & loại đệm làm kín xoay cao su Fluoro ( Tùy chọn: (S))

Loại tiêu chuẩn có đệm làm kín đường rối phù hợp cho việc sử dụng trong một môi trường có nước mưa hoặc nước biển.
Loại đệm quay cao su Fluoro được dùng đối với môi trường có hạt bụi nhỏ/ hơi dầu Vui lòng lưu ý đệm xoay có tuổi thọ giới hạn.

Loại đệm ............ Đệm đường rối ............ Đệm xoay cao su Fluoro

Chống thấm ............ Có ............ Có

Trong môi trường bụi nhỏ/ hơi dầu ............ Không phù hợp ............ Có

Mômen ma sát ............ Rất thấp ............ Lớn nhất 10% (loại 0.1 Nm)

Tốc độ lớn nhất ............ 10000 vòng/phút (loại 0.1 Nm) ............ 2120 rpm (0.1 Nm type)

Bảo dưỡng ............ Không cần thiết ............ Cần thiết

Đặc điểm kỹ thuật

Loại tiêu chuẩn có đệm làm kín đường rối và đệm quay cao su fluoro loại S có sẵn như là một tùy chọn.

UTMV (0,1Nm đến 10Nm)

Dòng ............ UTMV -0.1Nm ............ UTMV -0.5Nm ............ UTMV -1Nm ............ UTMV -5Nm ............ UTMV -10Nm

Dải đo ............ ±0.1 Nm ............ ±0.5 Nm ............ ±1 Nm ............ ±5 Nm ............ ±10 Nm

Loại đệm ............ Tiêu chuẩn ............ (S) ............ Tiêu chuẩn ............ (S) ............ Tiêu chuẩn ............ (S) ............ Tiêu chuẩn ............ (S) ............ Tiêu chuẩn ............ (S)

Nguồn cấp ............ DC 24 V±15%

Dòng tiêu thụ ............ 100 mA hoặc thấp hơn

Dải đầu ra ............ ±5 V DC Điện trở tải phải lớn hơn 2 kΩ

Đáp ứng ............ 1 kHz

Tín hiệu quay ............ 4 Xung mỗi vòng quay Cực góp mở Điện áp tối đa 30 V, 10 mA

Quá tải an toàn ............ 500% FS

Phi tuyến tính ............ 0.03% FS or less

Sự trễ ............ 0.03% FS or less

Độ lặp lại ............ 0.03% FS or less

Dải nhiệt độ hoạt động ............ -10 ~ +50℃

Nhiệt độ ảnh hưởng lên điểm không (ZERO) ............ 0.01% FS/℃ or below

Nhiệt độ ảnh hưởng lên dải do ............ 0.01% FS/℃ or below

Tốc độ quay tối đa ............ 10000rpm ............ 2120rpm ............ 10000rpm ............ 1590rpm ............ 10000rpm ............ 1590rpm ............ 9000rpm ............ 1060rpm ............ 9000rpm ............ 1060rpm

Lò xo xoắn cố định ............ 11.13Nm/rad ............ 89.5Nm/rad ............ 172Nm/rad ............ 897Nm/rad ............ 1400Nm/rad

Góc xoắn lớn nhất ............ 8.99 ×10-3 rad (0.515°) ............ 5.59 ×10-3 rad (0.320°) ............ 5.83 ×10-3 rad (0.334°) ............ 5.58 ×10-3 rad (0.320°) ............ 7.14 ×10-3 rad (0.409°)

Mômen quán tính ............ 1.15×10-6kgm2 ............ 0.99×10-6kgm2 ............ 2.19×10-6kgm2 ............ 1.90×10-6kgm2 ............ 2.22×10-6kgm2 ............ 1.93×10-6kgm2 ............ 5.60×10-6kgm2 ............ 4.90×10-6kgm2 ............ 5.70×10-6kgm2 ............ 5.00×10-6kgm2

Khung kích thước(WxHxD) ............ 54×50×40mm ............ 54×50×40mm ............ 54×50×40mm ............ 57×55×40mm ............ 57×55×40mm

Chiều dài ............ 97 mm ............ 107 mm ............ 107 mm ............ 121 mm ............ 121 mm

Đường kính trục ............ 5 mm ............ 8 mm ............ 8 mm ............ 12 mm ............ 12 mm

Khối lượng ước tính ............ 390 g ............ 430 g ............ 430 g ............ 580 g ............ 580 g

Chứng chỉ CE ............ Chỉ thị EMC EN61326-1,EN61326-2-3

 

UTMV (50Nm to 5000Nm)

Dòng ............ UTMV -50Nm ............ UTMV -100Nm ............ UTMV -500Nm ............ UTMV -1000Nm ............ UTMV -5000Nm

Dải đo ............ ±50 Nm ............ ±100Nm ............ ±500Nm ............ ±1000Nm ............ ±5000Nm

Loại đệm ............ Tiêu chuẩn ............ (S) ............ Tiêu chuẩn ............ (S) ............ Tiêu chuẩn ............ (S) ............ Tiêu chuẩn ............ (S) ............ Tiêu chuẩn ............ (S)

Nguồn cấp ............ DC 24 V±15%

Dòng tiêu thụ ............ 150 mA hoặc thấp hơn ............ 160 mA hoặc thấp hơn

Dải đầu ra ............ ±5 V DC Điện trở tải phải lớn hơn 2 kΩ

Đáp ứng ............ 1 kHz

Tín hiệu quay ............ 4 Xung mỗi vòng quay Cực góp mở Điện áp tối đa 30 V, 10 mA

Quá tải an toàn ............ 500% FS

Phi tuyến tính ............ 0.03% FS or less

Sự trễ ............ 0.03% FS or less

Độ lặp lại ............ 0.03% FS or less

Dải nhiệt độ hoạt động ............ -10 ~ +50℃

Nhiệt độ ảnh hưởng lên điểm không (ZERO) ............ 0.01% FS/℃ or below

Nhiệt độ ảnh hưởng lên dải do ............ 0.01% FS/℃ or below

Tốc độ quay tối đa ............ 5700rpm ............ 680rpm ............ 4800rpm ............ 570rpm ............ 4800rpm ............ 380rpm ............ 4800rpm ............ 270rpm ............ 4000rpm ............ 180rpm

Lò xo xoắn cố định ............ 6887Nm/rad ............ 1.64 ×103Nm/rad ............ 93.6 ×103Nm/rad ............ 326 ×103Nm/rad ............ 1418 ×103Nm/rad

Góc xoắn lớn nhất ............ 7.26 ×10-3 rad (0.416°) ............ 6.11 ×10-3 rad (0.350°) ............ 5.34 ×10-3 rad (0.306°) ............ 3.07 ×10-3 rad (0.176°) ............ 3.53 ×10-3 rad (0.202°)

Mômen quán tính ............ 4.21× 10-5kgm2 ............ 3.86× 10-5kgm2 ............ 9.6× 10-5kgm2 ............ 10.9× 10-5kgm2 ............ 6.2× 10-4kgm2 ............ 6.1× 10-4kgm2 ............ 3.56× 10-3kgm2 ............ 3.51× 10-3kgm2 ............ 2.38× 10-2kgm2 ............ 2.34× 10-2kgm2

Khung kích thước(WxHxD) ............ 70×68×51mm ............ 67×74×57mm ............ 67×79×72mm ............ 86×103×98mm ............ 97×141×137mm

Chiều dài ............ 207 mm ............ 215 mm ............ 257 mm ............ 326 mm ............ 433 mm

Đường kính trục ............ 20 mm ............ 25 mm ............ 40 mm ............ 60 mm ............ 90 mm

Khối lượng ước tính ............ 1.6 kg ............ 2.1 kg ............ 4.0 kg ............ 11 kg ............ 28 kg

Chứng chỉ CE ............ Chỉ thị EMC EN61326-1,EN61326-2-3

Cần thêm thông tin hoặc tư vấn kỹ thuật?

Nếu Quý khách cần thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế hoặc yêu cầu mẫu thử, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.

📞 Điện thoại: (024) 6687 2330

📧 Email: sale@tek-ac.com

Hoặc gửi yêu cầu qua biểu mẫu liên hệ hoặc trao đổi trực tiếp qua hộp chat ở góc phải màn hình.