Cảm biến mô men xoắn SHOWA TP-20KN*

SKU:1267-20337
  • Có thể thực hiện phép đo từ mômen tĩnh đến mômen động.
  • Góc xoắn cơ học nhỏ (khoảng 0,1 độ hoặc khoảng 0,2 độ / 5 kNm hoặc lớn hơn). Độ chính xác cao.
  • Phạm vi công suất rộng hơn (50Nm đến 20kNm).
  • Ứng dụng: Dùng cho máy kiểm tra vật liệu, thiết bị kiểm tra, v.v.
  • Thực hiện thiết kế tùy chỉnh hoặc sản xuất bộ chuyển đổi mô-men xoắn loại đĩa.

Model ............ Công suất ............ A ............ B .......... .. C ............ D ............ E ............ F ........ .... G/H ............ J ............ K ............ L .... ........ Cân nặng

TP-50N ............ 50Nm ............ 99 ............ 65 ........ .... 15 ............ 4 ............ 5 ............ 110 ...... ...... 60 ............ 65 ............ 90 ............ 8-9 .. ............ 2,9kg

TP-100N ............ 100Nm ............ 99 ............ 65 ........ .... 15 ............ 4 ............ 5 ............ 110 ...... ...... 60 ............ 65 ............ 90 ............ 8-9 .. ............ 2,9kg

TP-200N ............ 200Nm ............ 99 ............ 65 ........ .... 15 ............ 4 ............ 5 ............ 110 ...... ...... 60 ............ 65 ............ 90 ............ 8-9 .. ............ 2,9kg

TP-500N ............ 500Nm ............ 119 ............ 70 ........ .... 22,5 ............ 4 ............ 5 ............ 135 ...... ...... 80 ............ 70 ............ 110 ............ 8-14 .. ............ 6,2kg

TP-1KN ............ 1kNm ............ 119 ............ 70 ........ .... 22,5 ............ 4 ............ 5 ............ 135 ...... ...... 80 ............ 70 ............ 110 ............ 8-14 .. ............ 6,2kg

TP-2KN* ............ 2kNm ............ 154 ............ 95 ........ ..... 27,5 ............ 4 ............ 5 ............ 185..... .......... 110 ............ 89 ............ 155 ............ 8-18 . .......... 13kg

TP-5KN* ............ 5kNm ............ 199 ............ 125 ........ ..... 35 ............ 4 ............ 5 ............ 215..... .......... 125 ............ 101 ............ 180 ............ 12-18 . .......... 25kg

TP-10KN* ............ 10KNm ............ 239 ............ 155 ........ ...... 40 ............ 4 ............ 5 ............ 270 ...... .......... 160 ............ 114 ............ 230 ............ 12-22 . .......... 45kg

TP-20KN* ............ 20KNm ............ 339 ............ 225 ........ ...... 55 ............ 4 ............ 5 ............ 340 ...... ............ 210 ............ 160 ............ 280 ............ 12-33 . .......... 97kg

*Các mặt hàng có Dấu (*) chỉ được sản xuất theo đơn đặt hàng.

*Kích thước cho phép của G/H sẽ lần lượt là g6/H7.

Quá tải an toàn ............ 150% RC

Đầu ra định mức ............ 1,0mV/V1%

Phi tuyến tính ............ 0,2%RO

Độ trễ ............ 0,2%RO

Độ lặp lại ............ 0,1%RO

Điện áp kích thích ............ 12V (hoặc ít hơn)

Điện áp kích thích an toàn ............ 20V

Điện trở đầu vào ............ 350

Điện trở đầu ra ............ 350

Phạm vi nhiệt độ được bù ............ -10 đến 60

Phạm vi nhiệt độ an toàn ............ -30 đến 80

Hiệu ứng nhiệt độ ở mức 0............ 0,01%RO/

Nhiệt độ. Hiệu ứng trên đầu ra .......... 0,01%RO/

Đầu nối (trên thân máy) ............ Ổ cắm / PRC03-21A10-7F

Cáp kèm theo ............ LA-5

Cần thêm thông tin hoặc tư vấn kỹ thuật?

Nếu Quý khách cần thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế hoặc yêu cầu mẫu thử, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.

📞 Điện thoại: (024) 6687 2330

📧 Email: sale@tek-ac.com

Hoặc gửi yêu cầu qua biểu mẫu liên hệ hoặc trao đổi trực tiếp qua hộp chat ở góc phải màn hình.